Hiển thị đơn giản Hiển thị MARC Hiển thị ISBD

Các xét nghiệm thường quy áp dụng trong thực hành lâm sàng / Nguyễn Đạt Anh, Nguyễn Thị Hương; Bệnh viện Bạch Mai - Khoa Cấp cứu A9 :

By: Bệnh viện Bạch Mai. Khoa Cấp cứu A9.
Contributor(s): Nguyễn, Đạt Anh | Nguyễn, Thị Hương.
Material type: materialTypeLabelBookPublisher: Hà Nội : Y học, 2013Edition: Tái bản lần thứ 3 - Có sửa chữa và bổ sung.Description: 864 tr.ISBN: 978-604-66-0094-7.Subject(s): -- Các xét nghiệm thường quy | -- Thực hành lâm sàngDDC classification: 616.075
Contents:
Acid Uric ACTH ALBUMIN ALDOLASE ALDOSTERON ALPHA1 - ANTITRYPSIN (AAT) ALPHA - FETOPROTEIN (AFP) AMMONIAC, Máu (NH3, NH4) AMYLASE ANDROSTENEDION ANTITHROMBIN III (AT III) Bạch cầu BILIRUBIN Bổ thể CALCITONIN CANXI CARBOXYHEMOGLOBIN (COHb hay HbCO) CHOLESTEROL CHOLINESTERASE CLO CORTISOL C-PEPTID CREATIN PHOSPHOKINASE (CPK hay CK) và các ISOENZYM CREATININ MÁU CREATINE với mức lọc cầu thận được ước tính (eGFR) CYTOKIN D-DIMER Độ nhớt của máu Độ thẩm thấu máu Độ thẩm thấu niệu Độ thanh thải CREATININ (CrCl) ERYTHROPOIETIN (EPO) ESTROGEN ETHANOL FERRITIN FIBRINOGEN GAMMA-GLUTAMYL-TRANSFERASE (GAMMA GT hay GGT) GASTRIN GLOBULIN miễn dịch hay GAMMA GLOBULIN (Ig) GLOBULIN miễn dịch A (IgA) GLOBULIN miễn dịch D (IgD) GLOBULIN miễn dịch E (IgE) GLOBULIN miễn dịch G (IgG) GLOBULIN miễn dịch M (IgM) GLOBULIN miễn dịch, chuỗi nhẹ tự do trong huyết thanh GLOBULIN mang THYROXIN (TBG) GLOBULIN tủa lạnh GLUCAGON GLUCOSE máu GLUCOSE niệu HAPTOGLOBIN HEMATOCRIT (Hct) HEMOGLOBIN (Hb) HEMOGLOBIN bị GLYCOSYL hóa hay gắn đường HORMON cận giáp (PTH) HORMON chống bài niệu (ADH hay AVP) HORMON kích thích tạo nang trứng (FSH) HORMON kích thích tuyến giáp (TSH) HORMON tạo hoàng thể (LH) HORMON tăng trưởng (GH) HOMOCYSTEIN (HCY) Hồng cầu Huyết thanh học chẩn đoán HIV Huyết thanh học chẩn đoán virus viêm gan Huyết thanh học chẩn đoán virus viêm gan B INSULIN KALI máu (K) KALI niệu Kháng nguyên bạch cầu người (HLA) Kháng nguyên đặc hiệu tuyến tiền liệt (PSA) Kháng nguyên ung thư CA 15-3 Kháng nguyên ung thư CA 19-9 Kháng nguyên ung thư CA 27-29 Kháng nguyên ung thư CA 125 Kháng nguyên ung thư biểu mô phôi Kháng thể kháng ADN Kháng thể kháng bào tương của bạch cầu đoạn trung tính (ANCA) Kháng thể kháng Cardiolipin (ACAS) Kháng thể kháng nhân (ANA) Kháng thể kháng Streptolysin-O hay ASLO Kháng thể kháng Thyroglobulin Kháng thể kháng Thyroperoxidase Khoảng trống Anion (AG) LACTAT hay ACID LACTIC LACTAT DEHYDROGENASE (LDH) và các ISOENZYM của LDH LIPASE Magie máu (Mg) Magie niệu Methemoglobin Natri máu Natri niệu Ngưng tập tiểu cầu với Collagen OSTEOCALCIN PEPTID gây thải natri qua nước tiểu PHOSPHATASE ACID PHOSPHATASE KIỀM PLASMINOGEN PREGNANEDIOL NIỆU PREGNANETRIOL NIỆU PROGESTERON PROLACTIN (PRL) PROTEIN phản ứng C PROTEIN C PROTEIN S PROTEIN toàn phần trong máu PROTEIN toàn phần trong nước tiểu Sản phẩm thoái giáng của FIBRINOGEN và FIBRIN Sắt huyết thanh Test đánh giá khả năng mang sắt toàn thể Chỉ số đánh giá độ bão hòa sắt Test bắt giữ TRIIODOTHYRONIN Test chẩn đoán nhiễm CYTOMEGALOVIRUS Test chẩn đoán nhiễm EPSTEIN-BARR VIRUS Test COOMBS trực tiếp Test COOMBS gián tiếp Test dung nạp GLUCOSE hay nghiệm pháp gây tăng đường huyết bằng đường uống TESTOSTERON Thời gian CEPHANLIN KAOLIN hay thời gian THROMBOPLASTIN từng phần hoạt hóa. Thời gian QUICK hay thời gian PROTHROMBIN THYROGLOBULIN (Tg) Tiểu cầu (số lượng) Tốc độ lắng hồng cầu TRANSAMINASE (ALT hay ALAT và ASAT hay AST) TRIGLYCERID TROPONIN TSI hay GLOBULIN miễn dịch kích thích giáp T3 toàn phần T3 tự do T4 toàn phần T4 tự do T7 hay chỉ số THYROXIN tự do URE Xét nghiệm bệnh phẩm đờm Xét nghiệm các chất khí trong máu động mạch Xét nghiệm vi khuẩn học bệnh phẩm phân Xét nghiệm tổng phân tích nước tiểu Xét nghiệm các yếu tố đông máu Yếu tố dạng thấp Phụ lục: Các giá trị xét nghiệm quy chiếu bình thường theo các phòng xét nghiệm tại Mỹ Giá trị tham chiếu tại Khoa Hóa sinh Bệnh viện Bạch Mai Giới thiệu về xét nghiệm Y học Hệ thống đơn vị quốc tế (SI) ứng dụng trong hóa sinh lâm sàng Quy tắc chung khi sử dụng xét nghiệm Phân loại và danh pháp ENZYM Các từ khóa tiếng Việt Bảng gợi ý chỉ định các xét nghiệm máu và nước tiểu theo nhóm bệnh lâm sàng Từ vựng
Giá sách ảo chứa tài liệu: Sách mới
    Đánh giá trung bình: 0.0 (0 phiếu)
Kiểu tài liệu Thư viện lưu trữ Ký hiệu phân loại Trạng thái Ngày hết hạn Đăng ký cá biệt Đặt mượn
Sách - Chuyên khảo Sách - Chuyên khảo Thư viện Bệnh viện phụ sản trung ương

Thư viện Bệnh viện phụ sản trung ương

Sách chuyên khảo
616.075 CAC 2013 Available BV00763
Sách - Chuyên khảo Sách - Chuyên khảo Thư viện Bệnh viện phụ sản trung ương

Thư viện Bệnh viện phụ sản trung ương

Sách chuyên khảo
616.075 CAC 2013 Available BV00764
Tổng số đặt mượn: 0

Acid Uric
ACTH
ALBUMIN
ALDOLASE
ALDOSTERON
ALPHA1 - ANTITRYPSIN (AAT)
ALPHA - FETOPROTEIN (AFP)
AMMONIAC, Máu (NH3, NH4)
AMYLASE
ANDROSTENEDION
ANTITHROMBIN III (AT III)
Bạch cầu
BILIRUBIN
Bổ thể
CALCITONIN
CANXI
CARBOXYHEMOGLOBIN (COHb hay HbCO)
CHOLESTEROL
CHOLINESTERASE
CLO
CORTISOL
C-PEPTID
CREATIN PHOSPHOKINASE (CPK hay CK) và các ISOENZYM
CREATININ MÁU
CREATINE với mức lọc cầu thận được ước tính (eGFR)
CYTOKIN
D-DIMER
Độ nhớt của máu
Độ thẩm thấu máu
Độ thẩm thấu niệu
Độ thanh thải CREATININ (CrCl)
ERYTHROPOIETIN (EPO)
ESTROGEN
ETHANOL
FERRITIN
FIBRINOGEN
GAMMA-GLUTAMYL-TRANSFERASE (GAMMA GT hay GGT)
GASTRIN
GLOBULIN miễn dịch hay GAMMA GLOBULIN (Ig)
GLOBULIN miễn dịch A (IgA)
GLOBULIN miễn dịch D (IgD)
GLOBULIN miễn dịch E (IgE)
GLOBULIN miễn dịch G (IgG)
GLOBULIN miễn dịch M (IgM)
GLOBULIN miễn dịch, chuỗi nhẹ tự do trong huyết thanh
GLOBULIN mang THYROXIN (TBG)
GLOBULIN tủa lạnh
GLUCAGON
GLUCOSE máu
GLUCOSE niệu
HAPTOGLOBIN
HEMATOCRIT (Hct)
HEMOGLOBIN (Hb)
HEMOGLOBIN bị GLYCOSYL hóa hay gắn đường
HORMON cận giáp (PTH)
HORMON chống bài niệu (ADH hay AVP)
HORMON kích thích tạo nang trứng (FSH)
HORMON kích thích tuyến giáp (TSH)
HORMON tạo hoàng thể (LH)
HORMON tăng trưởng (GH)
HOMOCYSTEIN (HCY)
Hồng cầu
Huyết thanh học chẩn đoán HIV
Huyết thanh học chẩn đoán virus viêm gan
Huyết thanh học chẩn đoán virus viêm gan B
INSULIN
KALI máu (K)
KALI niệu
Kháng nguyên bạch cầu người (HLA)
Kháng nguyên đặc hiệu tuyến tiền liệt (PSA)
Kháng nguyên ung thư CA 15-3
Kháng nguyên ung thư CA 19-9
Kháng nguyên ung thư CA 27-29
Kháng nguyên ung thư CA 125
Kháng nguyên ung thư biểu mô phôi
Kháng thể kháng ADN
Kháng thể kháng bào tương của bạch cầu đoạn trung tính (ANCA)
Kháng thể kháng Cardiolipin (ACAS)
Kháng thể kháng nhân (ANA)
Kháng thể kháng Streptolysin-O hay ASLO
Kháng thể kháng Thyroglobulin
Kháng thể kháng Thyroperoxidase
Khoảng trống Anion (AG)
LACTAT hay ACID LACTIC
LACTAT DEHYDROGENASE (LDH) và các ISOENZYM của LDH
LIPASE
Magie máu (Mg)
Magie niệu
Methemoglobin
Natri máu
Natri niệu
Ngưng tập tiểu cầu với Collagen
OSTEOCALCIN
PEPTID gây thải natri qua nước tiểu
PHOSPHATASE ACID
PHOSPHATASE KIỀM
PLASMINOGEN
PREGNANEDIOL NIỆU
PREGNANETRIOL NIỆU
PROGESTERON
PROLACTIN (PRL)
PROTEIN phản ứng C
PROTEIN C
PROTEIN S
PROTEIN toàn phần trong máu
PROTEIN toàn phần trong nước tiểu
Sản phẩm thoái giáng của FIBRINOGEN và FIBRIN
Sắt huyết thanh
Test đánh giá khả năng mang sắt toàn thể
Chỉ số đánh giá độ bão hòa sắt
Test bắt giữ TRIIODOTHYRONIN
Test chẩn đoán nhiễm CYTOMEGALOVIRUS
Test chẩn đoán nhiễm EPSTEIN-BARR VIRUS
Test COOMBS trực tiếp
Test COOMBS gián tiếp
Test dung nạp GLUCOSE hay nghiệm pháp gây tăng đường huyết bằng đường uống
TESTOSTERON
Thời gian CEPHANLIN KAOLIN hay thời gian THROMBOPLASTIN từng phần hoạt hóa.
Thời gian QUICK hay thời gian PROTHROMBIN
THYROGLOBULIN (Tg)
Tiểu cầu (số lượng)
Tốc độ lắng hồng cầu
TRANSAMINASE (ALT hay ALAT và ASAT hay AST)
TRIGLYCERID
TROPONIN
TSI hay GLOBULIN miễn dịch kích thích giáp
T3 toàn phần
T3 tự do
T4 toàn phần
T4 tự do
T7 hay chỉ số THYROXIN tự do
URE
Xét nghiệm bệnh phẩm đờm
Xét nghiệm các chất khí trong máu động mạch
Xét nghiệm vi khuẩn học bệnh phẩm phân
Xét nghiệm tổng phân tích nước tiểu
Xét nghiệm các yếu tố đông máu
Yếu tố dạng thấp
Phụ lục:
Các giá trị xét nghiệm quy chiếu bình thường theo các phòng xét nghiệm tại Mỹ
Giá trị tham chiếu tại Khoa Hóa sinh Bệnh viện Bạch Mai
Giới thiệu về xét nghiệm Y học
Hệ thống đơn vị quốc tế (SI) ứng dụng trong hóa sinh lâm sàng
Quy tắc chung khi sử dụng xét nghiệm
Phân loại và danh pháp ENZYM
Các từ khóa tiếng Việt
Bảng gợi ý chỉ định các xét nghiệm máu và nước tiểu theo nhóm bệnh lâm sàng
Từ vựng

Hiện tại chưa có bình luận nào về tài liệu này.

Đăng nhập để gửi bình luận.

Click vào ảnh bìa để xem chi tiết